sau đó

Học thuật
Thân thiện
sau đó

Sau đó, hai người bạn cùng nhau đi dạo trong công viên.

Định nghĩa
  1. Trạng từ:
    • Sau thời gian ấy, sau sự việc ấy: Dùng để chỉ một sự việc, hành động xảy ra tiếp theo sau một sự việc, hành động khác đã được đề cập trước đó. thể hiện trình tự thời gian hoặc trình tự logic.
dụ sử dụng
  • Trạng từ:
    • Chúng tôi ăn tối. Sau đó, chúng tôi đi xem phim. (Hành động đi xem phim xảy ra sau hành động ăn tối.)
    • ấy học bài rất chăm chỉ. Sau đó, ấy thi đỗ. (Kết quả thi đỗ hệ quả hoặc điều xảy ra sau quá trình học chăm chỉ.)
    • Anh ta về nhà, thay đồ sau đó ra ngoài ngay. (Chuỗi hành động diễn ra theo trình tự thời gian.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để nối kết các ý trong văn viết hoặc diễn thuyết: "Sau đó" thường được dùng như một công cụ liên kết, giúp câu văn, lời nói mạch lạc rõ ràng về mặt trình tự.
    • Giai đoạn đầu tiên thu thập dữ liệu. Sau đó, chúng ta sẽ tiến hành phân tích.
  • Nhấn mạnh sự kế tiếp tức thì hoặc hệ quả logic: Đôi khi, "sau đó" không chỉ đơn thuần chỉ thời gian còn ngụ ý về một kết quả hoặc bước tiếp theo gần như tất yếu.
    • Hắn nổi cơn thịnh nộ. Sau đó, mọi người đều im lặng. (Sự im lặng phản ứng hoặc hệ quả có thể đoán trước sau cơn thịnh nộ.)
Biến thể từ gần giống
  • Rồi: Từ thông tục hơn, thường dùng trong khẩu ngữ để chỉ sự kế tiếp.
    • Tôi làm xong việc này rồi sẽ đến.
  • Tiếp theo: Nhấn mạnh vào thứ tự trong một chuỗi sự việc được liệt kê.
    • Bước tiếp theo phỏng vấn ứng viên.
  • Kế đến: Trang trọng hơn một chút, thường dùng trong văn viết hoặc thuyết trình.
    • Phần một đã trình bày nguyên nhân. Kế đến, chúng ta xét đến hậu quả.
Từ đồng nghĩa
  • Rồi: Sau đó (dùng trong văn nói).
  • Tiếp theo: Chỉ sự việc xảy ra ngay sau trong một trình tự.
  • Kế đó: Cách nói khác của "sau đó", trang trọng hơn.
  • Về sau: Nhấn mạnh khoảng thời gian sau này, không nhất thiết ngay lập tức.
Các cụm từ liên quan
  • Ngay sau đó: Nhấn mạnh sự việc xảy ra liền ngay sau một sự việc khác, không khoảng cách thời gian đáng kể.
    • Chuông điện thoại reo. Ngay sau đó, anh ấy bước vào.
  • Một thời gian ngắn sau đó: Chỉ một khoảng thời gian ngắn đã trôi qua.
    • ấy chuyển đến thành phố. Một thời gian ngắn sau đó, tìm được việc làm.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ cố định nào sử dụng riêng từ "sau đó". Tuy nhiên, thường xuất hiện trong các cấu trúc kể chuyện hoặc mô tả trình tự sự việc.
sau đó

Sau đó, hai người bạn cùng nhau đi dạo trong công viên.

  1. Sau thời gian ấy.